Camera nhiệt Fluke Ti10 Thermal Imager

  • Độ phân giải camera: 160 x 120
  • Dải nhiệt đo: -20 ° C đến +250 ° C
  • Độ chính xác: ± 5 ° C
  • Độ nhạy nhiệt: 0,2 ° C ở 30 ° C
  • Trường nhìn: 23 ° x 17 °
  • Màn hình độ phân giải 640 x 480
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Camera nhiệt Fluke Ti10 Thermal Imager

Camera nhiệt Fluke Ti10 là máy ảnh hồng ngoại rắn chắc, nhỏ gọn và dễ cầm trên tay sử dụng, Với độ phân giải lên tới 19.200 pixel (160 X 120), -4 đến 482 ° F, độ nhạy ≤0,09 ° C và hoạt động trong môi trường khắc nghiệt đã giúp cho thiết bị này hoàn thành tốt vai trò của mình đối với người sử dụng tạo thêm giá trị cho chính sản phẩm.

Camera nhiệt Fluke Ti10
Camera nhiệt Fluke Ti10

Fluke Ti10 là công cụ hoàn hảo để giải quyết vấn đề khó khăn của bạn như phần trên chúng tôi đã nói. Được đầu tư kỹ lưỡng không chỉ về ngoại hình mà cả về công nghệ giúp Fluke Ti10 là thiết bị chụp ảnh phóng xạ hoàn hảo, hiệu suất cao, lý tưởng để khắc phục sự cố cài đặt điện, thiết bị cơ điện, thiết bị xử lý, thiết bị HVAC / R và nhiều ứng dụng khác.

Tính năng, đặc điểm

Tính năng, đặc điểm
Độ phân giải camera: 160 x 120
Dải nhiệt đo: -20 ° C đến +250 ° C
Độ chính xác: ± 5 ° C
Độ nhạy nhiệt: 0,2 ° C ở 30 ° C
Trường nhìn: 23 ° x 17 °
Màn hình độ phân giải 640 x 480
Công nghệ trộn hình ảnh IR-Fusion cho chất lượng cao
5 chế độ xem giúp tìm ra vấn đề nhanh
Tối ưu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt
Chống bụi chống nước IP54
Chịu va đập ở độ cao 2m
Nhạy nhiệt với thay đổi rất nhỏ
Menu trực quan dễ sử dụng
Có dây đeo tay để sử dụng 1 ay
Tạo báo cáo chuyên nghiệp với phần mềm

Nhà sản xuất

Fluke

Thông số kỹ thuật

Nhiệt độ
Dải đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10 °C) -20 °C đến +250 °C (-4 °F đến + 482 °F)
Độ chính xác đo nhiệt độ
± 2 °C hoặc 2 % (ở nhiệt độ định danh 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn)

 

Hiệu năng chụp ảnh
Trường nhìn 23° x 17°
Độ phân giải không gian (IFOV) 2,5 mRad
Khoảng cách lấy nét tối thiểu
  • Thấu kính nhiệt: 15 cm (6 in)
  • Thấu kính ánh sáng khả kiến (cho ảnh thật): 46 cm (18 in)
Lấy nét Thủ công
Tần số ảnh Tốc độ làm mới (refresh) 9 Hz
Loại cảm biến dò Mảng mặt phẳng tiêu điểm 160 X 120, xạ nhiệt kế siêu nhỏ không làm mát (uncooled microbolometer)
Loại thấu kính hồng ngoại Thấu kính 20 mm F = 0,8
Độ nhạy nhiệt (NETD) ≤ 0,13 °C tại nhiệt độ mục tiêu 30 °C (130 mK)
Dải phổ hồng ngoại 7,5 μm đến 14 μm
Camera trực quan Độ phân giải 640 x 480

 

Trình bày hình ảnh
Bảng màu Ironbow, lam-đỏ, độ tương phản cao, xám
Điểm giữa và biên độ Chia tỷ lệ thủ công và tự động cho điểm giữa và biên độ một cách dễ dàng
Biên độ tối thiểu (trong chế độ thủ công) 5 °C (9 °F)
Biên độ tối thiểu (trong chế độ tự động)
Chuyển đổi nhanh dải đo tự động/thủ công Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh
10 °C (18 °F)
Thông tin IR-Fusion® Hồng ngoại hoàn toàn hoặc ảnh trong ảnh
Ảnh trong ảnh (PIP) Hồng ngoại 100 % hiển thị ở giữa màn hình 320 x 240 pixel
Toàn màn hình (tắt PIP) Hồng ngoại 100 % hiển thị ở giữa màn hình LCD 640 x 480 pixel
Bảng màu Ironbow, lam-đỏ, độ tương phản cao, xám

 

Chụp hình ảnh và lưu trữ dữ liệu
Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD (mỗi thẻ nhớ 2 GB lưu trữ được ít nhất 1200 hình ảnh hồng ngoại bức xạ hoàn toàn (.is2) và hình ảnh trực quan được kết hợp hoặc 3000 hình ảnh hồng ngoại cơ bản (.bmp))
Định dạng tệp
  • Không bức xạ (.bmp) hoặc bức xạ hoàn toàn (.is2)
  • Không cần phần mềm phân tích cho các tệp không bức xạ (.bmp)
Xuất định dạng tệp bằng phần mềm SmartView™ JPEG, BMP, GIF, PNG, TIFF, WMF, EXIF và EMF

 

Thông số kỹ thuật chung
Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C (14 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản -20 °C đến +50 °C (-4 °F đến 122 °F) khi không có pin
Độ ẩm tương đối 10 % đến 95 % không ngưng tụ
Màn hình Màn hình màu LCD VGA (640 x 480) cảnh chéo 9,1 cm (3.6 in) có đèn nền (sáng tự chọn hoặc tự động)
Điều khiển và điều chỉnh
  • Thang nhiệt độ do người dùng chọn (°C/°F)
  • Lựa chọn ngôn ngữ
  • Đặt ngày/giờ
Phần mềm Phần mềm SmartView® giúp phân tích và báo cáo hoàn chỉnh được đi kèm
Pin Bộ pin trong có thể sạc lại (đi kèm)
Tuổi thọ pin Ba đến bốn giờ sử dụng liên tục (giả định 50 % độ sáng của LCD)
Thời gian sạc pin Hai giờ để sạc đầy
Sạc/vận hành AC Bộ sạc/điều hợp AC (110 Vac đến 220 Vac, 50 Hz đến 60 Hz). Sạc pin trong khi máy chụp ảnh đang hoạt động. Bộ nguồn ac phổ dụng đi kèm.
Tiết kiệm điện Chế độ ngủ được kích hoạt sau năm phút không hoạt động, tự động tắt nguồn sau 20 phút không hoạt động
Tiêu chuẩn an toàn Chỉ thị CE: IEC/EN 61010-1 Phiên bản 2, Độ ô nhiễm 2
Tương thích điện từ Chỉ thị EMC: EN61326-1 C-Tick: IEC/EN 61326 US FCC: CFR 47, Phần 15 Nhóm A
Dao động 2 G, IEC 68-2-29
Va đập 25 G, IEC 68-2-29 {thử va đập 2 m (6,5 ft), 5 mặt}
Kích thước (CxRxD) 0,27 m x 0,13 m x 0,15 m (10,5 in x 5 in x 6 in)
Khối lượng 1,2 kg (2,65 lb)
Định mức IP IP54
Bảo hành Hai năm
Chu kỳ hiệu chuẩn Hai năm (giả địnhhoạt động bình thường và lão hóa bình thường)
Ngôn ngữ được hỗ trợ Tiếng Séc, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp. Tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

 

Phụ kiện

  • Nguồn điện AC/bộ sạc pin (bao gồm dây cắm nguồn)
  • Thẻ nhớ SD
  • Đầu đọc thẻ SD (USB) để tải hình ảnh xuống máy tính của bạn
  • Phần mềm SmartView™ với các bản cập nhật phần mềm miễn phí trọn đời
  • Hộp đựng cứng, chắc chắn
  • Túi vận chuyển mềm
  • Dây đeo tay
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Thẻ đăng ký bảo hành