Đồng hồ vạn năng ô tô FLuke 78

Nhà sản xuất:

Sản phẩm đã ngưng sản xuất

  • Đo điện áp DC 400 mV – 300V
  • Độ chính xác điện áp DC  ±0,3%
  • Đo điện áp AC 4V – 300V
  • Độ chính xác điện áp AC ±2,5%
  • Đo dòng điện DC 4mA – 10A
  • Độ chính xác dòng điện DC ±1,0%
  • Đo dòng điện AC 40mA – 10A
  • Độ chính xác dòng điện AC ±2,5%
  • Điện áp, cường độ dòng điện, tính thông mạch và điện trở
  • Tần số cho “xung DC” (pulse DC) và tần số AC

 

 

GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Đồng hồ vạn năng ô tô FLuke 78

Fluke 78 là đồng hồ vạn năng chuyên dụng cho việc sửa chữa và bảo trì ô tô. Đồng hồ vạn năng ô tô Fluke 78 mang lại cho bạn các chức năng đo kiểm ôtô bạn cần với mức giá bạn muốn. Đồng hồ giúp bạn dễ dàng kiểm tra các thông số đo cho pin, bình ắc quy, các mạch điện sử dụng trong ngành sản xuất ô tô.

Đồng hồ vạn năng ô tô FLuke 78

Đồng hồ vạn năng FLuke 78 cho phép bạn đo được cả dòng AC và DC tối đa 300V. Khả năng đo dòng điện, điện áp, đo thông mạch và điện trở  ấn tượng. Bạn có thể đo nhiệt độ trong phạm vi từ -40ºC đến 999ºC với đầu dò đi kèm.

Đồng hồ vạn năng ô tô FLuke 78

Đồng hồ vạn năng oto Fluke 78 xác minh nhanh chu trình hoạt động các bộ chế hoà khí và tín hiệu biến thiên của nó. Bạn có thể ghi lại giá trị tối thiểu, tối đa để gọi lại khi cần.

Đồng hồ vạn năng ô tô FLuke 78

Tính năng đặc điểm của đồng hồ vạn năng Fluke 78

  • Đo điện áp DC 400 mV – 300V
  • Độ chính xác điện áp DC  ±0,3%
  • Đo điện áp AC 4V – 300V
  • Độ chính xác điện áp AC ±2,5%
  • Đo dòng điện DC 4mA – 10A
  • Độ chính xác dòng điện DC ±1,0%
  • Đo dòng điện AC 40mA – 10A
  • Độ chính xác dòng điện AC ±2,5%
  • Điện áp, cường độ dòng điện, tính thông mạch và điện trở
  • Tần số cho “xung DC” (pulse DC) và tần số AC
  • Chức năng Chu trình Hoạt động Duty Cycle giúp xác minh hoạt động của bộ chế hòa khí hồi tiếp và các tín hiệu biến thiên chu trình hoạt động khác
  • Đọc trực tiếp góc ngậm (dwell) đối với động cơ xylanh 3, 4, 5, 6 và 8
  • Nhiệt độ tính bằng ºF hoặc ºC lên đến 1839ºF hoặc 999ºC; phụ kiện đi kèm có đầu dò cặp nhiệt và phích điều hợp
  • Tính năng ghi giá trị tối thiểu/tối đa hoạt động với tất cả các chức năng của máy đo
  • Biểu đồ cột analog chính xác
  • Bộ thu tín hiệu cảm ứng RPM80 (phụ kiện tùy chọn) cho cả hệ thống đánh lửa thường và đánh lửa trực tiếp (DIS)
  • Trở kháng đầu vào 10 Mega ohm
  • Tự động tắt nguồn tiết kiệm pin
  • Khung bảo vệ với Flex-Stand™
  • Bảo hành 1 năm
  • Tiêu chuẩn CAT II 300 V

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật

Điện áp DC

Dải đo:  400 mV – 300V
Độ chính xác:  ± 0,3%
Độ phân giải tốt nhất:  0,1 mV

Điện áp ac

Dải đo:  4V – 300V
Độ chính xác:  ± 2,5%
Độ phân giải tốt nhất:  0,001V

Dòng điện DC

Dải đo:  4mA – 10A
Độ chính xác:  ± 1,0%
Độ phân giải tốt nhất:  0,001 A

Dòng điện AC

Dải đo:  40mA – 10A
Độ chính xác:  ± 2,5%
Độ phân giải tốt nhất:  0,01 A

Điện trở

Dải đo:  400 W – 40 M W
Độ chính xác:  ± 0,5%
Độ phân giải tốt nhất:  0,1 W

Tần số

Dải đo:  99,99 Hz – 99,99 kHz
Độ chính xác:  ± 0,1%
Độ phân giải tốt nhất:  0,01 Hz

Nhiệt độ

Dải đo:  -40 ºF đến 1839 ºF (-40ºC đến 999ºC)
Độ chính xác:  ± 0,3%
Độ phân giải tốt nhất:  1º

Góc ngậm

Dải đo:  0 – 120
Độ chính xác:  ± 2º
Độ phân giải tốt nhất:  1º

Chu trình Hoạt động

Dải đo:  0,0% – 99,9%
Độ chính xác:  ± 0,2% / kHz
Độ phân giải tốt nhất:  0,1%

RPM

Dải đo:  60 – 7000 RPM
Độ chính xác:  ± 0,2%
Độ phân giải tốt nhất:  1 RPM

An toàn

 Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn IEC 1010 cho ứng dụng 300V CAT III. Được bảo vệ khỏi điện áp quá độ đến 4 kV theo IEC 1010-1.