Máy đo điện trở đất Fluke 1621

  • Phương pháp đo: Độ giảm điện áp 3 cực
  • Dải đo điện trở đất: 0,15 Ω đến 2 kΩ
  • Độ phân giải từ 0,01 Ω tới 1 Ω
  • Độ chính xác: ± (6 % giá trị đo được + 5D)
  • Kiểm tra điện trở đất bằng phương pháp độ giảm điện áp (fall-of-potential) 3 cực để biết các giá trị đo cơ bản
  • Đo điện trở 2 cực để ứng dụng thêm linh hoạt
  • Dễ dàng thu được các giá trị đo chỉ với một nút nhấn
  • Đảm bảo đo chính xác với tính năng tự động phát hiện điện áp ‘nhiễu’
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Đồng hồ đo điện trở đất Fluke 1621 được sử dụng đo điện trở và điện áp nối đất của hệ thống tiếp đất, chống sét. Máy đo điện trở đất Fluke 1621 tính toán chính xác điện trở đất ở tần số 128 Hz. Thiết bị có độ chính xác ấn tượng và lý tưởng cho công tác bảo trì và sửa chữa.

Máy đo điện trở đất Fluke 1621

Máy đo điện trở đất Fluke 1621

Fluke 1621 đo điện trở đất bằng cách sử dụng kẹp cảm biển, cọc hoặc một kẹp và cọc. Máy đo điện trở đất Fluke 1621 với phương pháp truyền thống đo điện trở đất bằng kẹp đo dòng. Kỹ thuật này giúp đỡ nguy hiểm và tốn thời gian kết nối. Cách đo này giúp bạn có thể đo đạc ở những nơi chưa từng xem như: bên trong các toà nhà, các trụ điện.

Danh mục: máy đo điện trở đất

Máy đo điện trở đất Fluke 1625-2

Máy đo điện trở đất Fluke 1621

Bạn có thể sử dụng thiết bị đo điện trở đất Fluke 1621 có thể kiểm tra điện trở đất ở những công trình có hệ thống dây nối đất, chống sét.

Fluke 1621 là máy đo điện trở đất dễ sử dụng trong việc phát hiện các kết nối đất đáng tin cậy. Thiết bị sử dụng các phương pháp kiểm tra điện trở đất cơ bản, bao gồm kiểm tra độ-giảm-áp 3 cực cũng như kiểm tra điện trở đất 2 cực. Kích thước nhỏ gọn, tiện lợi cầm tay và di động. Độ chính xác cao khi hoạt động ở dải tần 128 Hz, giúp nó trở thành máy đo điện trở đất lý tưởng.

Máy đo điện trở đất Fluke 1621

Ngoài ra vỏ bảo vệ chắc chắn và màn hình LCD lớn dễ nhìn, hiển thị tốt dưới ánh sáng yếu. Cách đo đơn giản, vận hành dễ dàng với menu dễ hiểu trực quan. Máy đo điện trở đất Fluke 1621 là một dụng cụ đo điện trở đất tiện dụng cho các nhà thầu điện, kỹ sư đo lường điện lực và chuyên gia về điện trở đất.

Tính năng và đặc điểm của đồng hồ đo điện trở đất Fluke 1621

  • Phương pháp đo: Độ giảm điện áp 3 cực
  • Dải đo điện trở đất: 0,15 Ω đến 2 kΩ
  • Độ phân giải từ 0,01 Ω tới 1 Ω
  • Độ chính xác: ± (6 % giá trị đo được + 5D)
  • Kiểm tra điện trở đất bằng phương pháp độ giảm điện áp (fall-of-potential) 3 cực để biết các giá trị đo cơ bản
  • Đo điện trở 2 cực để ứng dụng thêm linh hoạt
  • Dễ dàng thu được các giá trị đo chỉ với một nút nhấn
  • Đảm bảo đo chính xác với tính năng tự động phát hiện điện áp ‘nhiễu’
  • Cảnh báo điện áp nguy hiểm để bảo vệ người dùng tốt hơn
  • Đọc rõ và ghi lại dữ liệu với màn hình lớn, có đèn nền
  • Vỏ bảo vệ và thiết kế chắc chắn dành cho các môi trường làm việc khắc nghiệt
  • Nhỏ gọn để vận chuyển dễ dàng
  • Được cảnh báo tức thì với các giá trị đo nằm ngoài giới hạn đã đặt khi bạn sử dụng cài đặt giới hạn tùy chỉnh
  • Tiêu chuẩn an toàn 600 V Cat II

Máy đo điện trở đất Fluke 1621

Nhà sản xuất

Fluke

Thông số kỹ thuật

Chức năng đo Điện trở đất 3 cực, điện trở ac 2 cực của dây dẫn, điện áp nhiễu
Sai số nội tại Đối với dải nhiệt độ tham chiếu và được đảm bảo trong một năm
Tốc độ đo 2 lần đo/giây
Pin[1] Một pin kiềm 9 V (LR61)
Tình trạng pin LO-BAT được hiển thị nếu điện áp giảm xuống dưới 6,5 V
Điện áp Giữa giắc cắm H/C2 và E/C1: Tối đa 250 Veff (điện áp hiệu dụng)
Giữa giắc cắm S/P2 và E/C1: Tối đa 250 Veff
Loại khí hậu VDE/VDI 3540 RZ (phù hợp với KWG trên mỗi DIN 40040, 4/87)
Hoạt động ở nhiệt độ[2]
Vận hành:  -10 °C đến +50 °C (+14 °F đến +122 °F)
Hoạt động:  0 °C đến +35 °C (+32 °F đến +95 °F)
Bảo quản:  -20 °C đến +60 °C (+68 °F đến +140 °F)
Tham chiếu:  +23 °C ± 2 °C (+73 °F ± 4 °F)
Hệ số nhiệt độ ± 0,1 % trong dải nhiệt độ trên mỗi độ K
An toàn
 IEC/EN 61010-1, 600 V CAT II, an toàn ô nhiễm độ 2
Kích thước 113mm x 54mm x 216mm (4,5 inch x 2,1 inch x 8,5 inch), bao gồm vỏ bảo vệ
Khối lượng 850 g (1,9 lb), bao gồm phụ kiện chuẩn, thể tích xấp xỉ 600 cm3
Lưu ý:
 [1]Nếu bạn không sử dụng máy đo hoặc cất thiết bị đi trong một thời gian dài, hãy tháo pin và bảo quản riêng để tránh hỏng hóc do rò rỉ pin.
Lưu ý:
 [2]Có bốn dải nhiệt độ cho máy đo để đáp ứng các yêu cầu chuẩn của Châu Âu; có thể sử dụng dụng cụ ở toàn dải nhiệt độ hoạt động bằng cách sử dụng hệ số nhiệt độ để tính độ chính xác ở nhiệt độ môi trường sử dụng.
Thông số kỹ thuật về điện
Độ lệch tối đa:
E 1 Yếu tố ảnh hưởng  Vị trí
E 1 Tác động đến độ lệch  0 %
E 2 Yếu tố ảnh hưởng  Điện áp nguồn
E 2 Tác động đến độ lệch  0 %
E 3 Yếu tố ảnh hưởng  Nhiệt độ E3
E 3 Tác động đến độ lệch  2,3 %
E 4 Yếu tố ảnh hưởng  Điện áp nhiễu nối tiếp (20 V)
E 4 Tác động đến độ lệch  0,6 %
E 5 Yếu tố ảnh hưởng  Điện trở cọc chính và cọc phụ
E 5 Tác động đến độ lệch  10 %
Điện áp kiểm tra
 3,7 kV
Tiêu chuẩn bảo vệ
 IP 40; IEC/EN 60529
Tương thích điện từ
 Phát xạ: IEC/EN 61326 Hạng B
 Tính miễn phiễm: IEC/EN 61326 Phụ lục C
R E đo điện trở
Phương pháp đo  Đo dòng điện-điện áp với chức năng giảm nhiễu chéo (cross-talk) được cải tiến, không phải bù điện trở dây đo, với đầu dò đóng cọc (3 cực) hoặc không có đầu dò (2 cực) theo IEC/EN 61557-5
Điện áp mạch hở  23 đến 24 V ac
Dòng điện đoản mạch  > 50 mA ac
Tần số đo  128 Hz
Mức quá tải cho phép tối đa  250 Veff
Thời gian đo
 8 giây (trung bình từ khi nhấn START)
Đầu vào giới hạn
 Máy đo giữ lại giá trị đã đặt ngay cả khi bị tắt (nếu pin đủ điện)
Tự động thay đổi độ phân giải
RH  < 7 kΩ
Độ phân giải  0,01 Ω
RH  < 50 kΩ
Độ phân giải  0,1 Ω
RH  > 50 kΩ
Độ phân giải  1 Ω
Hiển thị điện áp nhiễu dc + ac
Điện áp tối đa  30 Veff
Loại bỏ nhiễu đồng pha (common mode rejection)  > 80 dB ở 50 Hz và 60 Hz
Ri  680 kΩ
Sai số khi đo  < 10 % đối với tín hiệu dc và ac sạch
Dải đo
0,15 Ω đến 20 Ω
Độ phân giải  0,01 Ω
Dải hiển thị  0 đến 19,99 Ω
200 Ω
Độ phân giải  0,1 Ω
Dải hiển thị  20 đến 199,9 Ω
2 kΩ
Độ phân giải  1 Ω
Dải hiển thị  200 đến 1999 Ω
Sai số nội tại
   ± (6 % giá trị đo được + 5D)
Sai số hoạt động theo IEC 61557[1]
   ± (18 % giá trị đo được + 5D)
Lưu ý:
   [1] Bao gồm tất cả độ lệch do các đại lượng ảnh hưởng E 1-E 5 gây ra.
Nếu độ lệch E 4 bị gây ra bởi điện trở cọc chính hoặc điện trở cọc phụ lớn hơn các mức đã chỉ định.
Giá trị đo được nằm ngoài sai số hoạt động đã chỉ định.

Phụ kiện

  • Máy kiểm tra mặt đất GEO
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Pin
  • Hướng dẫn sử dụng nhanh
  • Cáp USB