Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II (Đầu dò J, K, T và E)

  • Dải đo nhiệt độ tối đa -250 °C tới 1767 °C.
  • Độ chính xác chuẩn phòng thí nghiệm: 0,05% + 0,3°C
  • Hỗ trợ 7 loại đầu dò: J, K, T, E, N, R, S
  • Vỏ chống va đập
  • Hai đầu dò cặp nhiệt tròn 80PK-1
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Fluke 54 II là máy đo nhiệt độ tiếp xúc với khả năng hỗ trợ 7 loại đầu dò nhiệt độ khác nhau. Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II hỗ trợ đo dải nhiệt tối đa từ -250 °C tới 1767 °C với độ chính xác cực cao. Sản phẩm lý tưởng cho phép đo nhiệt độ công nghiệp như luyện kim, nhiệt điện, luyện gốm…

Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II

Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II: Đo các loại cặp nhiệt J, K, T và E

Fluke 54 II là máy đo nhiệt độ có độ chính xác cao như phòng thí nghiệm (0,05% + 0,3°C) với dải nhiệt đo tối đa từ -250 °C tới 1767 °C. Thiết kế cầm tay chắc chắn, tiện dụng di động phù hợp với nhiều ứng dụng. Máy hỗ trợ tối đa 7 loại đầu dò nhiệt độ gồm có: J, K, T, E, N, R, S. Bạn có thể chuyển đổi đơn vị đo bằng độ C và độ F.

Nhiệt kế thực phẩm Fluke FoodPro Plus

Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II

Nhiệt kế Fluke 54 II có chức năng lưu dữ liệu min, max, avg để tham chiếu lại. Thiết kế chống nước và chống bụi, khả năng chống rơi vỡ tuyệt vời. Khả năng ghi lại tới 500 điểm đo nhiệt độ.

Máy đo nhiệt độ Fluke 54 II

Tính năng chính của máy đo nhiệt độ Fluke 54 II

  • Dải đo nhiệt độ tối đa -250 °C tới 1767 °C.
  • Độ chính xác chuẩn phòng thí nghiệm: 0,05% + 0,3°C
  • Hỗ trợ 7 loại đầu dò: J, K, T, E, N, R, S
  • Vỏ chống va đập
  • Hai đầu dò cặp nhiệt tròn 80PK-1
  • Đồng hồ thời gian tương đối ở MIN, MAX và AVG cung cấp tham chiếu thời gian cho các sự kiện quan trọng
  • Chức năng bù trừ điện tử cho phép bù các lỗi của cặp nhiệt để tăng tối đa độ chính xác tổng thể
  • Đo các loại cặp nhiệt J, K, T và E
  • Giá trị đọc ở ºC, ºF hoặc Kelvin (K)
  • Vỏ chống nước bắn và bụi được bảo vệ bởi khung giảm sốc
  • Giao diện nút bấm thân thiện với người dùng, dễ thiết lập và vận hành
  • Chế độ ngủ giúp tăng tuổi thọ pin; tuổi thọ pin thông thường là 1000 giờ
  • Cửa pin cho phép thay pin dễ dàng mà không làm rách tem hiệu chuẩn
  • Phụ kiện ToolPak tùy chọn cho phép treo máy đo nhiệt độ trên mọi vật bằng kim loại (bằng nam châm đất hiếm) hoặc cố định xung quanh đường ống (bằng kẹp-và-vòng) để vận hành mà không cần cầm trong tay.
  • Bảo hành 1 năm
  • Màn hình kép lớn có đèn nền hiển thị mọi kết hợp T1, T2 (chỉ có ở 52 và 54), T1-T2 (chỉ có ở 52 và 54), cộng với MIN, MAX hoặc AVG.
  • Các kiểu cặp nhiệt bổ sung R, S và N (cho tổng cộng là 7 kiểu khác nhau)
  • Chức năng gọi lại cho phép dễ dàng xem lại dữ liệu đã ghi trên màn hình thiết bị đo
  • Cổng kết nối USB cho phép xuất dữ liệu sang phần mềm PC FlukeView Forms® Temperature tùy chọn để phân tích và vẽ đồ thị chi tiết hơn
  • Ghi dữ liệu lên đến 500 điểm dữ liệu với chu kỳ ghi người dùng có thể điều chỉnh
Nhà sản xuất

Fluke

Thông số kỹ thuật

Độ chính xác nhiệt độ Trên -100 °C:  Loại J, K, T, E và N: ±[0,05% + 0,3°C]*

Loại R và S: ±[0,05% + 0,4°C]*

Dưới -100 °C:  Loại J, K, E và N: ±[0,20% + 0,3°C]*

Loại T: ±[0,50% + 0,3°C]

Nhiệt độ Loại J:  -210 °C đến 1200 °C
Loại K:  -200 °C đến 1372 °C
Loại T:  -250 °C đến 400 °C
Loại E:  -150 °C đến 1000 °C
Loại N:  -200 °C đến 1300 °C *
Loại R và S:  0 °C đến 1767 °C *
Thang nhiệt độ ITS-90
Tiêu chuẩn áp dụng NIST-175
Độ phân giải màn hình 0,1 °C, 0,1 K < 10001°C, 1 K >=1000
Lưu ý *  Chỉ máy đo nhiệt độ Fluke model 53 II B và 54 II B mới có khả năng đo cặp nhiệt loại N, R và S.
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành -10 °C đến 50 °C
Nhiệt độ bảo quản -40 °C đến 60 °C
Độ ẩm (Không ngưng tụ) 0% đến 90%; 0 °C đến 35 °C0% đến 70%; 0 °C đến 50 °C
Thông số kỹ thuật an toàn
Loại quá áp CSA C22.2 Số 1010.1 1992; EN 61010 Sửa đổi 1,2
Đạt chấp thuận của các cơ quan CE, CSA, TÜV (đang chờ)
Thông số kỹ thuật chung & cơ khí
Kích thước D 173 mm x R 86mm x 38 mm
Khối lượng 400 g
Pin 3 pin AA; thời lượng thông thường là 1000 giờ

 

Phụ kiện

  • Impact absorbing holster
  • Two 80PK-1 bead probe thermocouples
  • Thân máy