Máy ghi chất lượng điện 3 pha Fluke 1750-TF

  • Đánh giá chính xác điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài
  • Cấu hình nhanh và đáng tin cậy
  • Thiết lập ngưỡng miễn phí
  • Phần mềm phân tích trực quan
  • Đo mọi tham số điện áp, dòng điện 3 pha, trung tính, nối đất
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Fluke 1750-TF đáp ứng các tiêu chuẩn: tất cả các phép đo thực hiện theo IEC61000-4-30 tiêu chuẩn để đánh giá chính xác của tất cả các giá trị đo bao gồm cả điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài, nhấp nháy, vv. Thiết bị nhỏ gọn và tiện dụng, mang lại lợi ích lớn cho khách hàng sử dụng.

Máy ghi chất lượng điện 3 pha Fluke 1750-TF

Máy ghi chất lượng điện 3 pha Fluke 1750-TF

Ghi lại chất lượng điện ba pha và giám sát nhiễu loạn chất lượng điện bằng Fluke 1750 Power Recorder – Máy ghi chất lượng điện năng Fluke 1750 và phần mềm phân tích Fluke Power Analyze. Máy đo này tự động ghi lại mọi sự kiện và thông số chất lượng điện, trên mọi chu kỳ – vào mọi thời điểm.

Máy phân tích điện năng chính xác Fluke Norma 5000

Máy ghi chất lượng điện 3 pha Fluke 1750-TF

Được thiết kế để tự động ghi lại mọi thông số và sự kiện chất lượng điện, trên mỗi chu kỳ và thu thập dữ liệu trong tối đa 30 ngày. Ngoài ra, nó được trang bị máy tính bảng Windows 10 và bốn đầu dò.

Máy ghi chất lượng điện 3 pha Fluke 1750-TF

Đầu ghi chất lượng điện ba pha Fluke 1750-TF / ET với máy tính bảng Windows 10

Được thiết kế để ghi lại mọi phép đo và sự kiện, trên mỗi chu kỳ, máy ghi chất lượng điện ba pha này có thể thu thập thông tin trong tối đa 30 ngày. Ngoài ra, công cụ này có độ chính xác và độ phân giải vượt trội, cung cấp khả năng hiển thị đầy đủ vào hệ thống cài đặt hoặc phân phối của bạn.

Tính năng đặc điểm:

  • Chất lượng điện đáp ứng tiêu chuẩn: Tất cả các phép đo tuân thủ các tiêu chuẩn IEC61000-4-30 để đánh giá chính xác tất cả các giá trị đo bao gồm điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài, nhấp nháy, v.v.
  • Cấu hình nhanh và đáng tin cậy: Giao diện bảng mặt trước không dây của PDA cung cấp một cửa sổ vào những gì thiết bị đang ghi, cho phép cấu hình nhanh và đáng tin cậy ngay cả ở các vị trí thử nghiệm khó xử
  • Thiết lập ngưỡng miễn phí: Áp dụng ngưỡng sau khi dữ liệu được thu thập với Phần mềm phân tích nguồn Fluke – không cần phải lo lắng về thông tin bị bỏ lỡ do cài đặt không chính xác
  • Nắm bắt mọi thứ: Kênh chéo và kích hoạt dòng nắm bắt mọi phép đo, trên mọi kênh, mọi lúc
  • Phần mềm PC trực quan: Dễ dàng phân tích dữ liệu và tạo báo cáo với báo cáo và tuân thủ EN50160 tự động
  • Báo cáo chưa bao giờ dễ dàng hơn: Báo cáo tự động tạo báo cáo chuẩn hoặc báo cáo tùy chỉnh với nỗ lực hoặc rắc rối tối thiểu.
  • Cắm và chạy: Thiết lập trong vài phút với các đầu dò hiện tại tự xác định và các kết nối điện áp dẫn đơn
  • Không cần kết nối lại dây: Hoán đổi các kênh bên trong với PDA hoặc PC không dây khi kết nối không chính xác
  • Đo mọi tham số: Điện áp và dòng điện trên ba pha, trung tính và mặt đất
  • Chụp dạng sóng 5 MHz, 8000 Vpk: Nhận hình ảnh chi tiết về các sự kiện ngắn nhất
  • Nhanh chóng truy xuất dữ liệu: Với thẻ nhớ SD đi kèm hoặc qua kết nối Ethernet tốc độ cao 100BaseT
Ứng dụng

Phân tích dài hạn:

Khám phá các vấn đề chất lượng điện khó phát hiện hoặc chập chờn, gián đoạn; giám sát thiết bị quan trọng, ghi lại các sự kiện chất lượng điện để liên hệ với việc hỏng thiết bị
Khảo sát, đánh giá chất lượng điện:

Đo xác định chất lượng điện trong toàn cơ sở, ghi dữ liệu kết quả với báo cáo chuyên nghiệp
Kiểm tra tuân thủ chất lượng dịch vụ:

Xác nhận chất lượng điện đầu vào tại phần nhận điện
Lắp đặt/nghiệm thu thiết bị: Định chuẩn (Benchmark): hệ thống điện năng trước khi lắp đặt thiết bị để đảm bảo chất lượng dịch vụ

Bao gồm:

1750 đơn vị mua lại
Máy tính bảng cầm tay 1750
5 dây đo và kẹp đo
Thẻ nhớ SD 2GB (thẻ lớn hơn không tương thích)
Phần mềm Fluke Power View và Fluke Power Phân tích
Dây nguồn với bộ phích cắm quốc tế
Cáp Ethernet
Bộ định vị màu
Hướng dẫn bắt đầu in
CD sản phẩm với phần mềm và hướng dẫn sử dụng PDF
CS 1750/1760 Softcase quá cảnh

 

Thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng điện
Tuân thủ  IEC 61999-1-4 Class 1, IEC 61000-4-30 Class A hoặc B tùy thuộc vào chức năng đo, IEEE519, IEEE1159, IEEE1459 và EN50160
Đồng hồ/lịch  Năm nhuận, đồng hồ 24 giờ
Độ chính xác của đồng hồ thời gian thực  Không lớn hơn ± 1 giây/ngày
Dung lượng bộ nhớ trong cho dữ liệu  Tối thiểu 2 GB
Khoảng thời gian lưu trữ tối đa  Tối thiểu 31 ngày
Kiểm soát thời gian đo  Tự động
Số lượng sự kiện tối đa  Chỉ bị giới hạn bởi dung lượng bộ nhớ trong
Nguồn điện yêu cầu  100 đến 240 V rms ± 10 %, 47-63 Hz, 40 W
Thời gian hoạt động khi mất nguồn điện (hoạt động UPS bên trong)  5 phút mỗi lần mất nguồn, tổng thời gian hoạt động 60 phút mà không cần sạc lại
Kích thước  215 mm x 310 mm x 35 mm (8,5 in x 12,2 in x 3,5 in)
Tổng (khối lượng)  6,3 kg (14 lb)
Đầu vào
Loại đo  Một pha trung tính, Một pha IT không trung tính, Một pha tách pha, Ba pha Mạch hình sao, Ba pha Mạch tam giác, Ba pha IT (hình sao, không trung tính), Ba pha tam giác (High Leg), Ba pha tam giác (Open Leg), Mạch tam giác 2 phần tử, Mạch hình sao 2 1/2 phần tử
Kênh đầu vào  Điện áp: 4 kênh, ac/dc
 Dòng điện: 5 kênh
Kênh điện áp  Điện trở đầu vào: 2 MΩ
 Điện dung đầu vào: < 2 0 pF
Đặc điểm đầu vào dòng điện  2 V rms = toàn thang đo, 1 MΩ Trở kháng đầu vào cho CT kim loại (ferro), trở kháng thấp cho Flexi-CT
Phương pháp đo  Lấy mẫu kỹ thuật số điện áp và dòng điện đồng thời. Lấy mẫu đồng bộ hóa PLL số (digital PLL), tham chiếu tần số nội bộ được sử dụng trong khi sụt áp.
Đồng bộ hóa và lấy mẫu
Nguồn đồng bộ hóa PLL  PLL (vòng khóa pha) đồng bộ hóa với điện áp dây A-N cho điện mạch hình sao và với điện áp pha A-B cho điện mạch tam giác. Tất cả các loại mạch điện đã liệt kê đều có chia là mạch hình sao hoặc mạch tam giác.
Dải khóa PLL (vòng khóa pha)  42,5 đến 69 Hz
Tần số lấy mẫu  Điện áp và dòng điện: 256 mẫu/chu kỳ. Đa hài theo IEC 61000-4-7: 2560 điểm/10 chu kỳ (50 Hz), 3072 điểm/12 chu kỳ (60 Hz). Điện áp quá độ: 5 MHz
Độ phân giải A/D  Điện áp và dòng điện: 24 bit
 Điện áp quá độ: 14 bit
Đo điện áp và dòng điện
Dải đo điện áp  Điện áp AC: 1000 V rms ± 10 % quá dải đo
 Điện áp DC: ± 1000 V + 10 % quá dải đo
Hệ số đỉnh điện áp  3 hoặc nhỏ hơn
Dải đo dòng điện  Tùy thuộc vào đầu dò dòng điện được sử dụng
Hệ số đỉnh dòng điện  4 hoặc nhỏ hơn
Điện áp hiệu dụng RMS
Loại đo  Hiệu dụng thực được tính liên tục: mỗi chu kỳ, cứ 1/2 chu kỳ một lần và cứ 10 hoặc 12 chu kỳ một lần tương ứng tại 50 hoặc 60 Hz, như yêu cầu theo chuẩn IEC 61000-4-30.
Độ chính xác/ sai số khi đo:  AC: ± 0,2 % số đo ± 0,1 % toàn dải đo, trên 50 V rms
 DC: ± 0,5 % số đo ± 0,2 % toàn dải đo, trên 50 V dc
Dòng điện RMS
Loại đo  Hiệu dụng thực được tính toán liên tục: mỗi chu kỳ, cứ 1/2 chu kỳ một lần và cứ 10 hoặc 12 chu kỳ một lần tương ứng tại 50 hoặc 60 Hz như theo tiêu chuẩn yêu cầu
Điện áp quá độ (xung)
Loại đo  Lấy mẫu dạng sóng
Toàn dải đo  8000 V đỉnh
Độ phân giải lấy mẫu  200 nS
Độ chính xác/ sai số khi đo:  ± 5 % số đo ± 20 V (thông số kiểm thử: 1000 V dc, 1000 V rms, 100 kHz)
Tăng điện áp (tăng điện áp rms)
Loại đo  Hiệu dụng thực (tính toán một chu kỳ bằng cách gối lên (overlap) mỗi nửa chu kỳ – điện áp pha-pha được đo cho mạch 3P3W và điện áp pha-trung tính được đo cho mạch 3P4W)
Dữ liệu được hiển thị  Biên độ và khoảng thời gian tăng điện áp
Phép đo  Giống như điện áp rms
Sụt áp (sụt điện áp rms)
Loại đo  Hiệu dụng thực (tính toán một chu kỳ bằng cách gối lên (overlap) mỗi nửa chu kỳ – điện áp pha-pha được đo cho mạch 3P3W và điện áp pha-trung tính được đo cho mạch 3P4W)
Dữ liệu được hiển thị  Biên độ và khoảng thời gian sụt điện áp hoặc gián đoạn
Phép đo  Giống như điện áp rms
Mất điện (gián đoạn điện)
Loại đo  Giống như sụt điện áp
Giao tiếp LAN
Đầu nối  RJ-45
Tốc độ và loại  10/100 Base-T, MDIX tự động
Giao thức giao tiếp  TCP/IP qua Ethernet
Giao tiếp bộ điều khiển không dây
Kết nối  không dây (sóng vô tuyến 2,4 GHz)
Tốc độ  lên tới 700 kbit/giây
Giao thức giao tiếp  SPP Bluetooth
Đo chất lượng điện năng
Công suất
Loại đo  Hiệu dụng thực được tính toán liên tục: mỗi chu kỳ, cứ 10 hoặc 12 chu kỳ một lần tương ứng tại 50 hoặc 60 Hz như theo tiêu chuẩn yêu cầu
Tần số
Dải đo  42,5 đến 69 Hz
Nguồn đo  Giống nguồn đồng bộ hóa PLL
Độ chính xác khi đo  ± 10 mHz (10 đến 110 % dải đo, với sóng hình sin)
Hệ số công suất
Dải đo  0,000 đến 1,000
Độ chính xác khi đo  ± 1 digit từ phép tính của mỗi giá trị đã đo (±3 digit cho tổng)
Hệ số công suất chuyển vị (Displacement power factor – DPF)
Phương pháp đo  Được tính từ góc lệch pha giữa điện áp cơ bản và dòng điện cơ bản
Dải đo  – 1,000 (sớm pha – leading) đến + 1,000 (trễ pha – lagging)
Độ chính xác khi đo  ± 0,5 % số đo ± 2 % toàn dải đo ± 1 digit
Mất cân bằng điện áp và thứ tự pha
Phương pháp đo  Điện áp thứ tự thuận chia cho điện áp thứ tự nghịch, theo IEC 61000-4-30
Điện áp và dòng điện sóng hài
Cửa sổ phân tích  cửa số chữ nhật
Bậc phân tích  bậc 1 đến 50
Độ chính xác khi đo  Điện áp / Dòng điện: bậc 1 đến 20: ± 0,5 % số đo ± 0,2 % toàn dải đo, bậc 21 đến 50: ± 1 % số đo ± 0,3 % toàn dải đo (phải thêm độ chính xác cảm biến dòng điện cho cả dòng điện và công suất)
Phương pháp đo  Thông tin liên lạc 61000-4-7
Điện áp và dòng điện đa hài (intermediate harmonics)
Cửa sổ phân tích  cửa số chữ nhật
Bậc phân tích  Bậc 1,5 đến 49,5
Phương pháp đo  Thông tin liên lạc 61000-4-7
Mức nhấp nháy
Phương pháp đo  IEC 61000-4-15
 Plt cho 2 giờ và PSt cho 10 phút
Dải đo:  0.1 đến 5 (25) tùy thuộc vào mức điện áp, điều biến (modulation) và tần số
Thông số kỹ thuật về môi trường
Về môi trường
Môi trường hoạt động  Trong nhà hoặc khu vực ngoài trời có mái che, độ cao lên tới 2 000 m
Nhiệt độ và độ ẩm bảo quản  -20 °C đến 50 °C, tối đa 80 % RH, không ngưng tụ
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động  0 °C đến 40 °C, tối đa 80 % RH, không ngưng tụ
Điện áp vận hành định mức tối đa
Các đầu vào điện áp  1100 V rms
Độ bền bảo vệ điện áp  5550 V rms ac trong 1 phút, giữa các đầu vào điện áp, đầu vào điện áp và đầu dò dòng điện, đầu vào điện áp và vỏ máy (dòng dò 1 mA, 50/60 Hz)
Bảo vệ vỏ máy  IP30 (theo EN 60529)
Tiêu chuẩn:
EMC  EN 61326-1: 1997 + A1: 1998 Lớp A
 EN 61000-3-2: 1995 + A1: 1998 + A2: 1998
 EN 61000-3-3: 1995
An toàn  EN 61010-1 Phiên bản 2; 2000
 Bộ phận đầu vào điện áp: An toàn ô nhiễm mức 2, Phân loại quá áp đạt 1000 V CAT III, 600 V CAT IV (quá áp dự tính đáp ứng đến: 8000 V)