Máy phân tích ắc quy Fluke BT510

  • Đo nội trở ắc quy
  • Kiểm tra điện áp DC/AC
  • Kiểm tra dòng điện AC/DC
  • Kiểm tra điện áp gợn sóng, tần số và nhiệt độ của ắc quy
  • Kiểm tra theo chế độ đo trình tự
  • Kiểm tra các chuỗi ắc quy tự động và thủ công
  • Lưu dữ liệu tự động các dữ liệu như: điện áp, điện trở, nhiệt độ (cần đầu dò)
  • Ghi dữ liệu toàn diện
  • Tự động ghi lại quá trình kiểm tra để tải xuống và phân tích.
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Thiết bị phân tích ắc quy Fluke BT510 cho phép bạn nhanh chóng và dễ dàng thiết lập ngưỡng đo thấp và cao hay phạm vi sai số. Trong quá trình kiểm tra, các giá trị đo được máy phân tích ắc quy Fluke BT510 tự động so sánh với các ngưỡng đã xác định trước hiển thị chỉ báo ĐẠT, KHÔNG ĐẠT hoặc CẢNH BÁO sau mỗi phép đo.

Máy phân tích ắc quy Fluke 510

Máy phân tích ắc quy Fluke BT510: Kiểm tra chất lượng ắc quy

Fluke BT 510 là máy kiểm tra chất lượng ắc quy với cách hiển thị ĐẠT/KHÔNG ĐẠT hoặc cảnh báo khi có lỗi gì đó. Máy phân tích ắc quy Fluke 510 đo nội trở ắc quy với điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, kiểm tra các thông số điện áp gợn sóng, tần số và nhiệt độ ắc quy. Các phép đo có thể thực hiện tự động hoặc thủ công.

Máy dò cáp Fluke 2042 Cable locator

Máy phân tích ắc quy Fluke 510

Được thiết kế để phân tích toàn diện ắc quy. Bạn có thể sử dụng phần mềm đi kèm của Fluke để có báo cáo tổng quan hơn. Máy đo nội trở ắc quy Fluke 510 cùng với phần mềm quản lý ắc quy của Fluke sẽ báo cáo cho bạn các so sánh kết quả, chuyển đổi kết quả giữa số đo dẫn điện và điện trở đồng thời phân tích xu hướng. Bạn có thể lưu thông tin và báo cáo trên phần mềm này.

Máy phân tích ắc quy Fluke 510

Máy phân tích ắc quy Fluke BT510 lý tưởng cho công tác bảo trì và kiểm tra chất lượng các bộ ắc quy, pin trong quá trình sản xuất và bảo quản.

Tính năng chính máy đo nội trở ắc quy Fluke BT 510

Thiết bị lý tưởng để bảo trì, khắc phục sự cố và kiểm tra hoạt động của bộ ắc quy tĩnh và các hệ thống ắc quy lưu trữ được sử dụng trong các ứng dụng ắc quy dự phòng trọng yếu

  • Đo nội trở ắc quy
  • Kiểm tra điện áp DC/AC
  • Kiểm tra dòng điện AC/DC
  • Kiểm tra điện áp gợn sóng, tần số và nhiệt độ của ắc quy
  • Kiểm tra theo chế độ đo trình tự
  • Kiểm tra các chuỗi ắc quy tự động và thủ công
  • Lưu dữ liệu tự động các dữ liệu như: điện áp, điện trở, nhiệt độ (cần đầu dò)
  • Ghi dữ liệu toàn diện
  • Tự động ghi lại quá trình kiểm tra để tải xuống và phân tích.
  • Hoạt động đơn giản, giảm thiểu quy trình kiểm tra
  • Giao diện người dùng trực quan
  • Thiết kế nhỏ gọn dễ cầm tiện di động
  • Cấu trúc bền chắc hiệu suất tối ưu
  • Kết quả kiểm tra chính xác, tin cậy
  • Đo được mọi ắc quy tĩnh.

Ngưỡng điện áp và điện trở

Máy phân tích ắc quy Fluke 510

Thiết bị phân tích ắc quy cho phép bạn nhanh chóng và dễ dàng thiết lập ngưỡng đo thấp và cao hay phạm vi sai số. Trong quá trình kiểm tra, các giá trị đo được tự động so sánh với các ngưỡng đã xác định trước hiển thị chỉ báo ĐẠT, KHÔNG ĐẠT hoặc CẢNH BÁO sau mỗi phép đo. Có thể lưu tối đa 10 bộ ngưỡng và các chỉ báo ngưỡng được xác định dựa trên tiêu chí sau:

Điện áp Điện trở
> Điện áp thấp < Điện áp thấp <Tham chiếu >Tham chiếu và Tham chiếu x (1+Cảnh báo %) >Tham chiếu x (1+Không đạt)
Đạt Không đạt Đạt Cảnh báo Không đạt
Phần mềm quản lý ắc quy của Fluke

Phần mềm quản lý ắc quy của Fluke giúp bạn nhanh chóng và dễ dàng nhập dữ liệu từ thiết bị phân tích ắc quy vào máy PC. Dữ liệu phép đo và thông tin hồ sơ ắc quy được lưu trữ bằng Phần mềm quản lý và có thể được sử dụng để so sánh kết quả, chuyển đổi kết quả giữa số đo dẫn điện và điện trở đồng thời phân tích xu hướng. Mọi dữ liệu phép đo, hồ sơ ắc quy và thông tin phân tích có thể được sử dụng để tạo báo cáo một cách dễ dàng.

  • Xem nhanh các số đo đã lưu
  • Quản lý hồ sơ
  • Biểu đồ chuỗi ắc quy với ngưỡng do người dùng xác định
  • Dữ liệu xu hướng lịch sử của ắc quy
  • Nhiều vòng xả điện áp
  • Tạo báo cáo nhanh
  • Nâng cấp phần mềm Thiết bị phân tích ắc quy Fluke
  • Chuyển đổi kết quả đo giữa số đo điện dẫn và điện trở
Ứng dụng di động Phân tích ắc quy Fluke

BT521 cung cấp kết nối không dây để tải xuống dữ liệu và hiển thị từ xa khi đo qua ứng dụng di động của Thiết bị phân tích ắc quy Fluke chuyên dụng (lưu ý: Fluke BT521 hiện không hỗ trợ Fluke Connect). Sử dụng ứng dụng di động Phân tích ắc quy của Fluke bạn có thể:

  • Duyệt xem hồ sơ
  • Xem dữ liệu kiểm tra trình tự
  • Gửi email dữ liệu kiểm tra trình tự

Máy phân tích ắc quy Fluke 510

Nhà sản xuất

Fluke

Tính năng chính của Fluke BT510

Tính năng chính của Fluke BT510:

  • Battery Voltage (Điện áp ắc quy) – Trong quá trình kiểm tra nội trở, Thiết bị phân tích ắc quy Fluke cũng đo điện áp của ắc quy khi kiểm tra
  • Discharge Volts (Điện áp xả) – Chế độ đo điện áp xả giúp thu thập điện áp của mỗi ắc quy nhiều lần theo chu kỳ do người dùng xác định trong khi kiểm tra xả tải hoặc khi có tải. Người dùng có thể tính toán một ắc quy mất bao nhiêu thời gian để giảm xuống mức điện áp giới hạn và sử dụng thời gian này để xác định mức mất dung lượng của ắc quy
  • Ripple Voltage Test (Kiểm tra điện áp gợn sóng) – Đo thành phần ac dư không mong muốn của điện áp đã chỉnh lưu trong mạch biến tần và sạc điện áp dc. Cho phép người dùng kiểm tra mọi thành phần ac trong mạch sạc dc và tìm nguyên nhân gốc rễ của việc ắc quy bị thoái hóa
  • Meter and Sequence Modes (Chế độ máy đo và trình tự) – Chế độ máy đo được sử dụng cho các phép kiểm tra nhanh hoặc khắc phục sự cố. Ở chế độ này bạn có thể lưu và đọc số đo theo thứ tự phép đo hoặc thứ tự thời gian. Chế độ trình tự được sử dụng cho các nhiệm vụ bảo trì với nhiều hệ thống điện và chuỗi ắc quy. Trước khi bắt đầu nhiệm vụ, người dùng có thể cấu hình một hồ sơ cho nhiệm vụ đó để quản lý dữ liệu và tạo báo cáo
  • Threshold and Warning (Ngưỡng và cảnh báo) – Người dùng có thể cấu hình tối đa 10 bộ ngưỡng và nhận chỉ báo Đạt/Cảnh báo/Không đạt sau mỗi phép đo
  • Intercell Strap Resistance Test and Data Management (Kiểm tra điện trở thanh nối và quản lý dữ liệu) – Đo điện trở thanh nối giữa hai ắc quy trong một chuỗi.
  • AutoHold (Tự động giữ) – Khi tính năng tự động giữ được bật, số đo được ghi lại khi thông số đó duy trì ổn định trong vòng 1 giây. Sau đó số đo được thả ra khi phép đo mới bắt đầu
  • AutoSave (Tự động lưu) – Khi tính năng Tự động lưu được bật, các giá trị đo được lưu tự động vào bộ nhớ trong sau khi số đo ở chế độ Tự động giữ được ghi lại
  • Fluke Battery Management Software (Phần mềm quản lý ắc quy của Fluke) – Dễ dàng nhập dữ liệu từ máy đo vào máy tính cá nhân. Dữ liệu quản lý và thông tin hồ sơ ắc quy được lưu trữ bằng Phần mềm quản lý và có thể được sử dụng để so sánh và phân tích xu hướng. Mọi dữ liệu phép đo, hồ sơ ắc quy và thông tin phân tích có thể được sử dụng để tạo báo cáo một cách dễ dàng
  • Ghi dữ liệu toàn diện – Mọi giá trị đo đều được tự động ghi lại trong quá trình kiểm tra và có thể được xem lại trên thiết bị trước khi tải xuống để phân tích
  • Giao diện người dùng được tối ưu hóa – Thiết lập nhanh chóng, có hướng dẫn đảm bảo giúp bạn ghi lại đúng dữ liệu mọi lúc
  • Thời lượng ắc quy – Pin lithium-ion 7,4 V 3000 mAh cho hơn 8 giờ hoạt động liên tiếp.
  • Cổng USB – Để nhanh chóng tải dữ liệu xuống phần mềm ứng dụng quản lý báo cáo và phân tích dữ liệu.
  • Tiêu chuẩn an toàn cao nhất trong ngành – CAT III 600 V, 1000 V dc cho các phép đo an toàn xung quanh thiết bị cấp nguồn ắc quy

 

 

Thông số kỹ thuật

Phạm vi đo Độ phân giải Độ chính xác BT510 BT520 BT520ANG BT521 BT521ANG
Điện trở ắc quy / Điện trở bản giằng1 3 mΩ 0,001 mΩ 1% + 8
1% + 68
30 mΩ 0,01 mΩ 0,8% + 6
0,8% + 12
300 mΩ 0,1 mΩ 0,8% + 6
3000 mΩ 1 mΩ 0,8% + 6
VDC 6 V 0,001 V 0,09% + 5
60 V 0,01 V 0,09% + 5
600 V 0,1 V 0,09% + 5
1000 V 1 V 0,09% + 5
VAC (45 Hz đến 500 Hz với bộ lọc 800 Hz) 600 V 0,1 V 2% + 10
Tần số (được hiển thị bằng VAC và AAC)2 500 Hz 0,1 Hz 0,5% + 8
Độ gợn nhiễu điện áp AC (20 KHz Tối đa) 600 mV 0,1 mV 3% + 20
6.000 mV 1 mV 3% + 10
ADC/AAC (với phụ kiện Fluke i410) 400 A 1 A 3,5% + 2
Nhiệt độ 0°C đến 60°C 1°C 2°C (4°F)
Chế độ máy đo 999 bản ghi cho mỗi vị trí phép đo cùng với nhãn thời gian
Chế độ trình tự Lên đến 100 hồ sơ và 100 mẫu hồ sơ (Mỗi hồ sơ lưu tới 450 phép đo ắc quy) với nhãn thời gian
1. Phép đo được dựa trên phương pháp bơm dòng AC. Tín hiệu nguồn phát <100 mA, 1 kHz.
2. Cấp độ khởi động VAC: 10 mV, AAC: 10 A
Các chế độ đo BT510 BT520 BT521
Điện trở (mΩ)
Điện áp ắc quy
Điện áp DC
Điện áp AC và tần số (Hz)
Điện áp gợn sóng
Nhiệt độ của cọc ắc quy âm (sử dụng đầu dò thẳng BTL21)
Dòng điện DC và AC (và tần số)
Chế độ DMM
Chế độ trình tự
Chế độ đo xả ắc quy
Tự động lưu phép đo
Kết nối không dây
Xem bộ nhớ
Thông số kỹ thuật chung – Thiết bị phân tích ắc quy
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 22 x 10,3 x 5,8 cm (9 x 4 x 2 in)
Trọng lượng 850 g (1,9 lb)
Kích thước màn hình 7,7 x 5,6 cm (3 x 2,2 in)
Kết nối USB mini
Bảo hành 3 năm
Thông số kỹ thuật chung – Đầu dò đo đạc nhọn BTL20ANG
Đầu dò nhọn dài (tổng chiều dài) 242,2 cm (95,38 in)
Đầu dò nhọn ngắn (tổng chiều dài) 216,8 cm (85,38 in)
Chiều dài hai đầu (phần dây cuộn để bình thường) 10,1 cm (4 in)
Tổng chiều dài hai đầu tối đa (kéo giãn phần dây cuộn) 109,2 cm (43 in)
Góc đầu dò BTL20ANG 20 độ theo phương ngang
Thông số môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40°C
Nhiệt độ bảo quản -20°C đến 50°C
Nhiệt độ sạc pin lithium-ion 0°C đến 40°C
Độ ẩm vận hành Không ngưng tụ (10°C)
<=80% RH (ở 10°C đến 30°C)
<=75% RH (ở 30°C đến 40°C)
Độ cao hoạt động (tối đa) Mực nước biển đến 2.000 mét
Độ cao bảo quản Mực nước biển đến 12.000 mét
Tiêu chuẩn IP IP40
Radio FCC Cấp A
Yêu cầu về rung động MIL-PRF-28800F: Cấp 2
Yêu cầu kiểm tra chống va đập 1 mét
Hệ số nhiệt độ Thêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi độ C trên 28°C hoặc dưới 18°C
Tuân thủ điều kiện về an toàn 600 V CAT III
EMC IEC 61326
ROHS Trung Quốc, Châu Âu
Bảo vệ cấp 2 Mức độ ô nhiễm II
Tiêu chuẩn Pin UN38.3
UL2054
IEC62133
2G theo IEC68-2-26, 25 G và 29

 

Phụ kiện

  • Thiết bị phân tích ắc quy
  • Kẹp kiểm tra 4 dây (bộ)
  • Cáp đo cơ bản BTL10 (bộ)
  • TL175 TwistGuard™ Cáp đo với bộ điều hợp
  • Bộ đầu dò kiểm tra thông minh BTL21, có dây mở rộng và cảm biến nhiệt độ
  • Kìm dòng điện i410 AC/DC
  • Pin lithium-ion BP500
  • Bộ sạc AC BC500
  • Cáp USB mini
  • Dây đeo vai
  • Dây đai
  • Dây treo có nam châm
  • Phần mềm quản lý ắc quy FlukeView®
  • Túi đựng mềm
  • Cầu chì dự phòng (2)
  • Thẻ ắc quy
  • Điện trở hiệu chuẩn 0 ohm