Máy phân tích cáp DSX-5000 CableAnalyzer™

  • Kiểm tra nhận dạng cáp đồng, cáp sợi OLTS và OTDR
  • Phân tích hệ thống Wifi và Ethernet
  • Đo suy hao quang
  • Đo tốc độ nhanh các loại cáp Cat 6A và Class FA.
  • Giao diện cảm ứng
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy test cáp mạng Fluke DSX-5000 CableAnalyzer là máy phân tích cáp mạng toàn diện, kiểm tra cáp đồng, cáp sợi OLTS và OTDR, phân tích các hệ thống WiFi và Ethernet và để cung cấp tốc độ chính xác theo chuẩn IEC Level V trên cáp CAT 6A và Class FA. Với Hệ thống quản lý ProjX ™ và nền tảng Versiv ™ tích hợp, bạn sẽ có thể quản lý các dự án qua từng giai đoạn và kiểm tra cáp với các hệ thống kiểm tra mạng hiệu suất cao nhất trên thị trường.

Máy phân tích cáp DSX-5000 CableAnalyzer™

Máy phân tích cáp DSX-5000 CableAnalyzer™

Máy test cáp DSX-5000 CableAnalyzer cải thiện thời gian đo kiểm với tốc độ chưa từng có trên thị trường, chỉ mất 10s đối với cáp đồng Cat 6A và Class FA. Máy kiểm tra cáp mạng DSX-5000 xác nhận độc lập bởi ELT đạt được chứng nhận của IEC phân loại nhóm thiết bị có cấp độ chính xác cấp V (ISO Level V).

Máy phân tích cáp DSX-5000 CableAnalyzer™

Với hệ thống quản lý đa dự án ProjX™ giúp đảm bảo tất cả các công việc được hoàn thành một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả. Nền tảng Versiv hỗ trợ tích hợp mô-đun quang để đo OLTS và OTDR.

Mô-đun Versiv có thể dễ dàng nâng cấp để hỗ trợ các tiêu chuẩn trong tương lai. Khắc phục sự cố lỗi nhanh hơn với Taptive – giao diện cảm ứng đa điểm hiển thị nguồn gốc của lỗi bao gồm crosstalk – nhiễu xuyên âm, return loss – suy hao phản xạ, shield – vỏ chống nhiễu, cho phép xử lý sự cố nhanh hơn. Sử dụng phần mềm quản lý chuyên nghiệp LinkWare giúp phân tích kết quả đo kiểm và xuất báo cáo. Tùy chọn thêm mô-đun phân tích xử lý sự cố Wi-Fi và Ethernet.

Công cụ kiểm tra cáp đồng của Fluke Networks DSX-5000 là bao gồm máy tính lớn Versiv,  các thiết bị từ xa và hai mô-đun chứng nhận đồng .

Tính năng đặc điểm của máy kiểm tra cáp mạng DSX-5000

  • Thiết kế theo mô đun Versiv™ hỗ trợ đo chứng nhận cáp đồng, đo suy hao quang, đo OTDR quang và phân tích Wi-Fi.
  • Tốc độ đo nhanh chưa từng có đối với tất cả các tiêu chuẩn cáp hiện tại bao gồm Cat 6A và Class FA.
  • Tính năng ProjX™ giúp quản trị các yêu cầu và tiến trình công việc từ lúc thiết lập cấu hình đo cho đến khi nghiệm thu hệ thống, đảm bảo tất cả các bài đo được hoàn thành một cách chính xác.
  • Giao diện người dùng Taptive™ giúp đơn giản hóa việc thiết lập cấu hình đo và giảm thiểu các lỗi khi sử dụng máy đo.
  • Phân tích các kết quả đo và tạo ra các báo cáo chuyên nghiệp bằng phần mềm LinkWare™.
  • Hiển thị dưới dạng đồ họa các nguyên nhân gây ra lỗi như crosstalk, return loss và shield, giúp cho việc xử lý sự cố nhanh hơn.
  • Độ chính xác mức Level V với các yêu cầu chặt chẽ nhất của IEC.
  • Được chứng thực bởi các nhà cung cấp cáp lớn trên toàn cầu.
  • Khả năng đo Alien Crosstalk được tích hợp sẵn.
  • Thiết kế mô-đun Versiv ™ hỗ trợ chứng nhận đồng , mất sợi quang, kiểm tra OTDR và kiểm tra mặt sợi
  • Tốc độ chưa từng có đối với Cat 6A, 8, Class FA, I / II và tất cả các tiêu chuẩn hiện hành
  • Hệ thống ProjX ™ quản lý các yêu cầu công việc và tiến trình từ thiết lập đến chấp nhận hệ thống, đảm bảo tất cả các thử nghiệm được hoàn thành chính xác
  • Giao diện người dùng Taptive ™ đơn giản hóa việc thiết lập và loại bỏ lỗi
  • Phân tích kết quả kiểm tra và tạo báo cáo kiểm tra chuyên nghiệp bằng phần mềm quản lý LinkWare ™
Nhà sản xuất

Fluke

Thông số kỹ thuật

 

Loại cáp
Cáp Lan đôi xoắn bọc chống nhiễu và không chống nhiễu TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A: 100 Ω ISO/IEC Class C, D, E, EA, F, and FA: 100 Ω and 120 Ω
Standard Link Interface Adapters
Permanent link adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Tùy chọn loại đầu: Tera
Channel Adapters Loại đầu cắm: shielded RJ45
Tùy chọn loại đầu: Tera
Các tiêu chuẩn kiểm tra
TIA Category 3, 4, 5, 5e, 6, 6A per TIA 568-C.2
ISO/IEC Class C and D, E, Ea, F, FA certification per ISO/IEC 11801:2002 and amendments
Maximum frequency 1200 MHz
Thông số chung
Tốc độ Autotest Full 2-way Autotest of Category 5e or 6/Class D or E: 9 seconds. Full 2-way Autotest of Category 6A/Class EA: 10 seconds
Các thông số kiểm tra Wire Map, Length, Propagation Delay, Delay Skew, DC Loop Resistance, Insertion Loss (Attenuation), Return Loss (RL), NEXT, Attenuation-to-crosstalk Ratio (ACR-N), ACR-F (ELFEXT), Power Sum ACR-F (ELFEXT), Power Sum NEXT, Power Sum ACR-N, Power Sum Alien Near End Xtalk (PS ANEXT), Power Sum Alien Attenuation Xtalk Ratio Far End (PS AACR-F)
Nguồn bảo vệ đầu vào Protected against continuous telco voltages and 100 mA over-current. Occasional ISDN over-voltages will not cause damage
Hiển thị 5.7 in LCD display with a projected capacitance touchscreen
Vỏ máy High impact plastic with show absorbing overmold
Kích thước Main Versiv unit with DSX-5000 module and battery installed: 2.625 in x 5.25 in x 11.0 in (6.67 cm x 13.33 cm x 27.94 cm)
Trọng lượng Main Versiv unit with DSX-5000 module and battery installed: 3 lbs, 5oz (1.28 kg)
Pin: Lithium ion battery pack, 7.2 V
Thời lượng Pin: 8 hours
Thời gian sạc Pin* Tester off: 4 hours to charge from 10 % capacity to 90 % capacity.
Ngôn ngữ hỗ trợ English, French, German, Spanish, Portuguese, Italian, Japanese, and Simplified Chinese
Hiệu chuẩn Service center calibration period is 1 year
Thông số về môi trường
Nhiệt độ hoạt động 32°F to 113°F (0°C to 45°C)
Nhiệt độ lưu trữ -4°F to +122°F (-20° C to +50°C)
Độ ẩm tương đối khi hoạt động 0 % to 90 %, 32°F to 95 °F (0°C to 35°C)
0 % to 70 %, 95°F to 113 °F (35°C to 45°C)
Độ rung Random, 2 g, 5 Hz-500 Hz
Chống sốc 1 m drop test with and without module and adapter
An toàn CSA 22.2 No. 61010, IEC 61010-1 2nd Edition + Amendments 1, 2
Độ cao 13,123 ft (4,000 m)
EMC EN 61326-1
Thông số hiệu suất **
Cat 6A/Class EA test modes (or lower link categories) DSX-5000 CableAnalyzer modules exceed with Level IIIe requirements of TIA 1152 and Level IV of IEC 61935-1.
Class FA test modes DSX-5000 CableAnalyzer modules exceed Level V requirements as in the draft 4th edition of IEC 61935-1.
Chiều dài của cáp đôi xoắn
Without Remote With Remote
Phạm vi 800 m (2600 ft) 150 m (490 ft)
Độ phân giải 0.1 m or 1 ft 0.1 m or 1 ft
Độ chính xác ± (0.3 m + 2 %); 0 m to 150 m
± (0.3 m + 4 %); 150 m to 800 m
± (0.3 m + 2 %)
Độ trễ truyền
Without Remote With Remote
Phạm vi 4000 ns 750 ns
Độ phân giải 1 ns 1 ns
Độ chính xác ± (2 ns + 2 %); 0 ns to 750 ns
± (2 ns + 4 %); 750 ns to 4000 ns
± (2 ns + 2 %)
Delay Skew
Phạm vi 0 ns to 100 ns
Độ phân giải 1 ns
Độ chính xác ± 10 ns
DC Loop Resistance Test
Phạm vi 0 Ω to 540 Ω
Độ phân giải 0.1 Ω
Độ chính xác ± (1 Ω + 1 %)
Thời gian phục hồi trạng thái quá tải Less than 10 minutes to rated accuracy following an overvoltage. Referencing is required after repeated or prolonged overvoltage.