Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Phân tích các vấn đề về chất lượng điện, tính toán chi phí tổn hao năng lượng và ngăn chặn sự cố downtime

  • Đo điện năng
  • Đo chất lượng điện
  • Hiển thị dữ liệu dạng đồ thị
  • Đo chất lượng điện theo thời gian thực
  • Xem xu hướng xấu theo AutoTrend
  • Công nghệ phân tích tiên tiến nhất.
  • Tóm tắt tình trạng chất lượng điện nâng cao
  • Thiết bị tính tổn hao năng lượng
GỌI NHANH ĐỂ ĐƯỢC GIÁ TỐT

FLUKE VIỆT NAM ĐẢM BẢO
  • Hàng chính hãng 100%
  • Bảo hành 12 tháng
KINH DOANH & TƯ VẤN

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II được thiết kế để giúp bạn giảm thiểu sự cố downtime, nhanh chóng khắc phục các vấn đề về chất lượng điện và dễ dàng tính chi phí năng lượng bị lãng phí. Thiết bị lý tưởng cho công tác kiểm tra và quản lý điện dân dụng, điện 3 pha.

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Sự cố downtime gây tổn thất chi phí, do đó cần thu thập dữ liệu cần thiết để giải quyết các vấn đề về chất lượng điện quan trọng một cách nhanh chóng. Quy trình đo và dữ liệu đầu ra của thiết bị đo chất lượng điện năng Fluke 434-II được tối ưu hóa để giúp người dùng truy cập các thông tin quan trọng nhất một cách dễ dàng.

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Máy phân tích năng lượng điện Fluke 434-II đo đồng thời nhiều thông số và hiển thị dưới dạng mô tả nhanh. Các thông tin chi tiết cần thiết để giúp bạn đưa ra quyết định bảo dưỡng tốt hơn. Nếu bạn đang tìm cách giảm thiểu lãng phí năng lượng, bạn nên tìm ra nguồn gốc các vấn đề gây hao hụt bằng các thiết bị đo chất lượng điện.

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Máy đo chất lượng điện giúp bạn kiểm tra một cách nhanh chóng theo thời gian thực. Kết quả cho ra dạng sóng hay sơ đồ pha. Có thể phân tích và sắp xếp dữ liệu dưới dạng bảng. Dữ liệu chi tiết về tình huống giúp bạn xem cường độ, thời gian và dấu thời gian của các trường hợp bất thường nhằm nhanh chóng liên hệ với các vấn đề mà người dùng đang gặp phải tại nơi làm việc.

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Thiết bị tính tổn hao năng lượng—Tính số tiền tổn thất do lãng phí năng lượng theo đồng đô-la thực.

Thiết bị tính tổn hao năng lượng

Xác định nhanh các vấn đề gây tổn hao điện

Chất lượng điện kém gây hao hụt sẽ ảnh hưởng tới doanh thu. Vì vậy muốn khắc phục ta cần phải có cái nhìn toàn diện về chất lượng của điện. Ta nên sử dụng máy đo chất lượng điện Fluke 434-II để xác định vấn đề và đo tính tổn hao năng lượng. Đo công suất điện, mức tiêu hao năng lượng giúp hiểu rõ mức tiêu thụ điện.

Máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Bạn có thể biết được hiệu suất cũng như công suất phản kháng, tình trạng mất cân bằng, biến dạng hoặc dòng điện trung tính.

Thiết bị phân tích chất lượng điện giúp người dùng linh hoạt nhập chiều dài và đường kính dây cáp để tính lượng tổn hao do kích cỡ dây dẫn (hoặc sử dụng chế độ TỰ ĐỘNG nếu không rõ thông số kỹ thuật của dây cáp) và nhập tới bốn giá trị ngày khác nhau theo thời gian (kWh) để tính toán chính xác hơn. Với các dữ liệu quan trọng này, người dùng có thể dễ dàng tìm ra các khoản đầu tư hợp lý cần thiết để đối phó với sự cố.

Phân tích chất lượng điện theo thời gian thực.

Tình trạng chất lượng điện nâng cao—Dữ liệu tình trạng chất lượng điện nâng cao tức thì theo thời gian thực cung cấp cho bạn dữ liệu cần thiết mọi lúc
Phân tích chất lượng điện theo thời gian thực.
Ghi lại dữ liệu Powerwave

Thiết bị phân tích năng lượng điện 434-II của hãng Fluke USA hiển thị tình trạng tiêu hao và tiêu thụ năng lượng điện dạng sơ đồ dễ hiểu. Không cần quá chuyên môn, bạn chỉ cần nhìn vào sơ đồ có thể hiểu được công suất năng lượng điện. Với khả năng hiển thị đồ họa đơn giản cùng các giá trị dung sai cho phép, các vấn đề về chất lượng điện sẽ nhanh chóng lộ diện. Nếu bạn chưa biết bắt đầu từ đâu hoặc có thể có vấn đề gì, chức năng tóm tắt tình trạng chất lượng điện nâng cao sẽ đơn giản hóa công việc này và là điểm khởi đầu toàn diện cho công tác khắc phục sự cố.

Hiệu suất bộ chuyển đổi điện

Bộ chuyển đổi điện nhận dòng điện DC và chuyển thành dòng điện AC hoặc ngược lại. Nhưng có bao nhiêu phần trăm công suất đưa vào bộ chuyển đổi được chuyển thành dòng điện sử dụng được?

Thiết bị phân tích Fluke 434-II có chế độ Hiệu suất bộ chuyển đổi điện tích hợp giúp bạn hiểu rõ hơn về hiệu suất bộ chuyển đổi điện. Không có thứ gì đạt hiệu suất 100 %, và hiệu suất của bộ chuyển đổi điện sẽ thay đổi tùy theo điện được sử dụng từng nào tại từng thời điểm (thông thường, càng sử dụng nhiều điện thì hiệu suất càng lớn).

Bộ chuyển đổi còn có thể giảm hiệu suất theo thời gian và cần được kiểm tra. Bằng cách so sánh điện công suất vào với công suất đầu ra, bạn có thể xác định hiệu suất của hệ thống. Với tính năng Hiệu suất bộ chuyển đổi điện, bạn có thể khám phá bộ chuyển đổi của mình chuyển đổi điện DC sang AC (hoặc ngược lại) hiệu quả chừng nào.

AutoTrend—Xem xu hướng nhanh chóng

AutoTrend—Xem xu hướng nhanh chóng

Khả năng AutoTrend hiển thị thay đổi theo thời gian

Với tính năng AutoTrend độc đáo giúp nắm bắt nhanh chóng về các thay đổi trong chất lượng điện theo thời gian. Mọi số ghi đều được ghi lại tự động và liên tục mà không cần cài đặt mức ngưỡng hoặc khởi động quy trình thủ công, nhờ vậy bạn có thể nhanh chóng xem xu hướng của điện áp, dòng điện, tần số công suất, sóng hài hoặc tình trạng chập chờn trên mọi dây ba pha và trung tính.

Công nghệ phân tích chất lượng tiên tiến

Chất lượng điện kém ảnh hưởng tiêu cực tới kinh doanh điện. Chỉ với thiết bị 434-II bạn có thể dễ dàng khôi phục các vấn đề ấy để đảm bảo điện và hiệu suất động cơ. Bạn có thể nhanh chóng tìm ra nguồn gốc vấn đề một cách dễ dàng.

Được đóng gói gọn nhẹ và chắc chắn, thiết bị phân tích năng lượng Fluke 434-II. Máy lý tưởng cho ứng dụng:

  • Xem số tiền tổn thất do lãng phí năng lượng theo đồng đô-la một cách nhanh chóng
  • Lấy dữ liệu về tình trạng chất lượng điện tức thì theo thời gian thực để đưa ra quyết định bảo dưỡng tốt hơn
  • Đo tất cả ba pha và dây trung tính với đầu dò dòng điện linh hoạt đi kèm
  • Dễ dàng xem cách động cơ khởi động ảnh hưởng thế nào đến hiệu suất của hệ thống điện
  • Xếp hạng an toàn cao nhất trong ngành: Định mức 600 V CAT IV/1000 V CAT III để sử dụng tại đầu nguồn
  • Tương thích Fluke Connect®* – hiện dữ liệu trực tiếp trên thiết bị qua ứng dụng di động Fluke Connect và phần mềm máy tính PowerLog 430-II

Tính năng đặc điểm của máy phân tích chất lượng điện Fluke 434-II

Phân tích các vấn đề về chất lượng điện, tính toán chi phí tổn hao năng lượng và ngăn chặn sự cố downtime

  • Đo điện năng
  • Đo chất lượng điện
  • Hiển thị dữ liệu dạng đồ thị
  • Đo chất lượng điện theo thời gian thực
  • Xem xu hướng xấu theo AutoTrend
  • Công nghệ phân tích tiên tiến nhất.
  • Tóm tắt tình trạng chất lượng điện nâng cao
  • Thiết bị tính tổn hao năng lượng
  • Đạt tiêu chuẩn an toàn cao nhất trong ngành điện
  • Tiêu chuẩn an toàn CAT III 1000 V / CAT IV 600 V
  • Tuân thủ IEC61000-4-30 Loại S
  • Thiết bị tính công suất, năng lượng & tổn hao
  • Thiết bị giám sát & hiển thị xu hướng
  • Hiệu suất bộ chuyển đổi điện, dòng khởi động
  • Phân tích điện & cơ khí môtơ
  • Combo thẻ SD WiFi

 

Nhà sản xuất

Fluke

Thông số kỹ thuật

Vôn
Kiểu máy Phạm vi đo lường Độ phân giải Độ chính xác
Vrms (AC + DC) 434-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,1 V ±0,1% điện áp danh định1
435-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,01 V ±0,1% điện áp danh định1
V đỉnh 1 Vpk đến 1400 Vpk 1 V 5% điện áp danh định
Hệ số đỉnh (CF) của điện áp 1,0 > 2,8 0,01 ±5%
Vrms½ 434-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,1 V ± 1 % điện áp danh định
434-II và 435-II 0,1 V ±0,2% điện áp danh định
V cơ bản 434-II 1 V đến 1000 V điện áp pha trung tính 0,1 V ± 0,5 % điện áp danh định
435-II 0,1 V ± 0,1 % điện áp danh định
Amps (độ chính xác không bao gồm độ chính xác của đầu kìm)
Amps (AC + DC) i430-Flex 1x 5 A đến 6000 A 1 A ±0,5% ±5 số đếm
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 10x 0,5 A A đến 200 A (chỉ AC) 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
A- đỉnh i430-Flex 8400 A đỉnh 1 Arms ±5%
1mV/A 5500 Apk 1 Arms ±5%
Hệ số đỉnh (CF) A 1 đến 10 0,01 ±5%
Amps½ i430-Flex 1x 5 A đến 6000 A 1 A ±1% ±10 số đếm
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ±1% ±10 số đếm
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1 A ±1% ±10 số đếm
1mV/A 10x 0,5 A A đến 200 A (chỉ AC) 0,1 A ±1% ±10 số đếm
A cơ bản i430-Flex 1x 5 A đến 6000 A 1 A ±0,5% ±5 số đếm
i430-Flex 10x 0,5 A đến 600 A 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 1x 5 A đến 2000 A 1 A ±0,5% ±5 số đếm
1mV/A 10x 0,5 A A đến 200 A (chỉ AC) 0,1 A ±0,5% ±5 số đếm
Hz
Hz Fluke 434 @ 50 Hz Danh định 42,50 Hz đến 57,50 Hz 0,01 Hz ±0,01 Hz
Fluke 434 @ 60 Hz Danh định 51,00 Hz đến 69,00 Hz 0,01 Hz ±0,01 Hz
Fluke 435 @ 50 Hz Danh định 42,500 Hz đến 57,500 Hz 0,001 Hz ±0,01 Hz
Fluke 435 @ 60 Hz Danh định 51,00 Hz đến 69,00 Hz 0,001 Hz ±0,01 Hz
Nguồn điện
Watt (VA, var) i430-Flex tối đa 6,000 MW 0,1 W đến 1 MW ±1% ±10 số đếm
1 mV/A tối đa 2000 MW 0,1 W đến 1 MW ±1% ±10 số đếm
Hệ số Công suất (Cos j/DPF) 0 đến 1 0,001 ±0,1% @ điều kiện tải danh định
Năng lượng
kWh (kVAh, kvarh) i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ±1% ±10 số đếm
Tổn hao Năng lượng i430-Flex 10x Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ±1% ±10 counts Không bao gồm độ chính xác điện trở đường dây
Sóng hài
Bậc Sóng hài (n) DC, tạo nhóm 1 đến 50: Các nhóm sóng hài theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-7
Bậc liên hài (n) OFF, Tạo nhóm 1 đến 50: Các nhóm con sóng hài và đa hài theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-7
Vôn % f 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,1%
r 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,4%
Tuyệt đối 0,0 đến 1000 V 0,1 V ±5%1
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±2,5%
Amps % f 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,1%
r 0,0% đến 100% 0,1% ±0,1% ±n x 0,4%
Tuyệt đối 0,0 đến 600 A 0,1 A ±5% ±5 số đếm
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±2,5%
Watt% f hoặc r 0,0% đến 100% 0,1% ±n x 2%
Tuyệt đối Tùy thuộc vào tỷ lệ kìm đo và V danh định ± 5 % ± n x 2 % ± 10 counts
THD 0,0% đến 100% 0,1% ±5%
Góc pha -360° đến +0° ±n x 1°
Tình trạng chập chờn
Plt, Pst, Pst(1 phút), Pinst 0,00 đến 20,00 0,01 ±5%
Mất cân bằng
Vôn % 0,0% đến 20,0% 0,1% ±0,1%
Amps % 0,0% đến 20,0% 0,1% ±1%
Tín hiệu chính (Mains Signaling)
Mức Ngưỡng Ngưỡng, giới hạn và khoảng thời gian truyền tín hiệu có thể lập trình cho hai tần số truyền tín hiệu
Tần số Truyền tín hiệu 60 Hz đến 3000 Hz 0,1 Hz
V% tương đối 0% đến 100% 0,10% ±0,4%
V3s tuyệt đối (trung bình 3 giây) 0,0 V đến 1000 V 0,1 V ±5% điện áp danh định
Thông số kỹ thuật chung
Vỏ Thiết kế chắc chắn, chống va đập với vỏ bảo vệ tích hợp. Chống chịu bụi và nước nhỏ giọt đạt chuẩn IP51 theo IEC60529 khi sử dụng ở vị trí đứng nghiêng. Va đập và rung: Va đập 30 g, rung: 3 g đường hình sin, ngẫu nhiên 0,03 g2 /Hz theo MIL-PRF-28800F Class 2
Màn hình Độ sáng: 200 cd/m2 thường sử dụng adapter nguồn, 90 cd/m2 thường sử dụng nguồn pin Kích cỡ: LCD 127 x 88 mm (153 mm/6,0 theo đường chéo) Độ phân giải: 320 x 240 pixel Độ tương phản và độ sáng: có thể điều chỉnh, bù nhiệt độ
Bộ nhớ Thẻ SD WiFi 16GB với các mẫu tiêu chuẩn hoặc thẻ SD với các mẫu /INTL (chuẩn SDHC, định dạng FAT32), có thể thêm tối đa 32GB. Lưu màn hình và nhiều bộ nhớ dữ liệu để lưu trữ dữ liệu bao gồm các bản ghi (tùy vào dung lượng bộ nhớ).
Đồng hồ Thời gian thực Nhãn ngày và giờ (time stamp) cho chế độ theo dõi Xu hướng, hiển thị Điện áp quá độ, Giám sát hệ thống và ghi lại sự kiện
Môi trường
Nhiệt độ vận hành 0°C ~ +40°C; +40°C ~ +50°C không bao gồm pin
Nhiệt độ bảo quản -20°C~+60°C
Độ ẩm +10°C ~ +30°C: RH 95% không ngưng tụ
+30°C ~ +40°C: RH 75% không ngưng tụ
+40°C ~ +50°C: 45% RH không ngưng tụ
Độ cao Vận hành Tối đa Lên tới 2.000 m (6666 ft) đối với CAT IV 600 V, CAT III 1000 V
Lên tới 3.000 m (10.000 ft) đối với CAT III 600 V, CAT II 1000 V
Độ cao lưu trữ tối đa 12 km (40.000 ft)
Tính tương thích điện-từ (EMC) EN 61326 (2005-12) cho chuẩn an toàn phát xạ và miễn nhiễm
Giao diện Mini-USB-B, Cổng USB cách điện để có thể truy cập khe cắm thẻ SD kết nối PC sau pin dụng cụ
Bảo hành Ba năm (bộ phận) đối với thiết bị chính, một năm đối với phụ kiện
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ »
1. ±5% nếu ≥ 1% điện áp danh định ±0,05% điện áp danh định nếu < 1% điện áp danh định
2. Tần số danh định 50Hz/60Hz theo IEC 61000 61000-4-30
3. Các phép đo 400Hz không được hỗ trợ cho Mức nhấp nháy, Truyền tín hiệu Nguồn điện chính và Chế độ Giám sát
4. Đối với điện áp danh định 50 V đến 500 V

 

Phụ kiện

  • Bộ đổi nguồn BC430
  • Bộ chuyển đổi cắm quốc tế
  • BP290 (Pin Li-ion dung lượng đơn) 28Wh (7 giờ trở lên)
  • Dẫn TL430 Kiểm tra chì và clip cá sấu
  • Mã màu WC100 clip mã màu và đề can khu vực
  • Đầu dò hiện tại linh hoạt i430flex-TF, chiều dài 24 inch (61cm)
  • Thẻ SD 8 GB (tùy chọn 32 GB)
  • PowerLog trên CD (bao gồm hướng dẫn vận hành ở định dạng PDF)
  • Cáp USB A-Bmini
  • Hộp đựng C1740 Vỏ mềm